Từ vựng tiếng anh về phát triển kinh tế

Discussion in 'Tư Vấn Du Học - Tuyển Sinh' started by nguyenvankha, Aug 18, 2017.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha New Member

    Messages:
    153
    Likes Received:
    0
    Tiếng Anh thương mại là tới chủ đề kinh tế. Vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công việc đặc biệt khi làm việc tại các công ty nước ngoài. Đặc biệt kinh tế phát triển đang được đẩy mạnh với chủ trương phát triển bền vững trên mọi lĩnh vực kinh tế của Việt Nam.

    [​IMG]​



    Cùng điểm lại 50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế phát triển thông dụng dưới đây nhé.

    1
    Economic development (n)

    Kinh tế phát triển

    2
    Sustainable develpoment (n)

    Phát triển bền vững

    3
    Economic growth (n)

    Tăng trưởng kinh tế

    4
    Ubarnization (n)

    Đô thị hóa

    5
    Gross Domestic Product (GDP) (n)

    Tổng sản phẩm quốc nội

    6
    Gross National Income (GNI) (n)

    Tổng thu nhập quốc dân

    7
    Gross National Product (GNP) (n)

    Tổng sản phẩm quốc dân

    8
    Life expectancy (n)

    Tuổi thọ

    9
    Literacy rate (n)

    Tỷ lệ biết chữ

    10
    Foreing Direct Investment (FDI) (n)

    Đầu tư trực tiếp nước ngoài

    11
    Inflation (n)

    Lạm phát

    12
    Deflation (n)

    Giảm phát

    13
    Government debt (n)

    Nợ công

    14
    Official Development Assistance (ODA) (n)

    Hỗ trợ phát triển chính thức

    15
    Households economics (n)

    Kinh tế hộ gia đình

    16
    Collective economics (n)

    Kinh tế tập thể

    17
    Market failures (n)

    Thất bại thị trường

    18
    Public goods (n)

    Tài sản công

    19
    Microfinance (n)

    Tài chính vi mô

    20
    Trade liberalization (n)

    Tự do hóa thương mại

    21
    Trade barriers (n)

    Rào cản thương mại

    22
    Tariffs (n)

    Các loại thuế xuất nhập khẩu

    23
    Quotas (n)

    Hạn ngạch xuất nhập khẩu

    24
    Poverty (n)

    Nghèo đói

    25
    Millenium Goals (n)

    Mục tiêu thiên niên kỷ

    26
    Import (n,v)

    Nhập khẩu

    27
    Export (n,v)

    Xuất khẩu

    28
    Human right (n)

    Quyền con người

    29
    Infrastructure (n)

    Cơ sở vật chất

    30
    Gender equality (n)

    Bình đẳng giới

    31
    Income distribution (n)

    Phân phối thu nhập

    32
    Discrimination (n)

    Sự phân biệt

    33
    Labour (n)

    Lao động

    34
    Health services (n)

    Những dịch vụ y tế

    35
    Education services (n)

    Những dịch vụ giáo dục

    36
    Unemployment rate (n)

    Tỷ lệ thất nghiệp

    37
    State-Owned Enterprise (n)

    Doanh nghiệp Nhà nước

    38
    Agricultural (n)

    Nông nghiệp

    39
    Business Cycle (n)

    Chu kỳ kinh doanh

    40
    Dumping (n)

    Bán phá giá

    41
    Central Bank (n)

    Ngân hàng trung ương

    42
    Economic crisis (n)

    Khủng hoảng kinh tế

    43
    Embargo (n)

    Cấm vận

    44
    Indicator of economic welfare (n)

    Chỉ số phúc lợi kinh tế

    45
    Living Standards (n)

    Tiêu chuẩn sống

    46
    Foreign Currency (n)

    Ngoại tệ

    47
    Capital accumulation (n)

    Sự tích lũy tư bản

    48
    Financial policy (n)

    Chính sách tài chính

    49
    Long-run sollution (n)

    Giải pháp dài hạn

    50
    Consumer Price Index (CPI) (n)

    Chỉ số giá tiêu dùng

    >> Xem thêm : lop tieng anh giao tiep, lop tieng anh thuong mai
     

 

Shop quần áo thời trang hàn quốc xách tay cao cấp giá rẻ.

Share This Page

Chào mừng các bạn đến với MuaDe.com » Mua Dễ Dàng - Sắm An Tâm. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!